Valencia vs Real Madrid – La Liga
Đội hình dự kiến sẽ được cập nhật gần giờ bóng lăn. Hiện có 26 trường hợp vắng mặt đáng chú ý.
Valencia có phong độ ở mức trung bình với 1 thắng, 2 hòa và 1 thua trong 4 trận gần nhất. Real Madrid đang trong phong độ tuyệt vời với 5 chiến thắng trong 5 trận gần nhất. Trong các cuộc đối đầu gần đây, Real Madrid chiếm ưu thế với 2 chiến thắng so với 0 của Valencia.
Chỉ số so sánh do mô hình KQBD ước tính dựa trên phong độ và thống kê, chỉ mang tính tham khảo.
Lực lượng vắng mặt
Valencia

A. Mari
Leg Injury

C. Tarrega
Chấn thương gân kheo

D. Foulquier
Chấn thương đầu gối

D. Lopez
Chấn thương đầu gối

D. Otorbi
Chấn thương gân kheo

G. Rodriguez
Chấn thương cơ

H. Elliott
Treo giò vì thẻ đỏ

J. Copete
Chấn thương đầu gối

J. De Haas
Chấn thương mắt cá

K. van Oevelen
Chấn thương đầu gối

L. Rioja
Heel Injury

M. Diakhaby
Chấn thương cơ

P. Maffeo
Chấn thương cơ

S. Canos
Chấn thương đầu gối

U. Sadiq
Chấn thương cơ
Real Madrid

A. Tchouameni
Chấn thương cơ

D. Huijsen
Treo giò vì thẻ đỏ

Eder Militao
Chấn thương gân kheo

Endrick
Chấn thương cơ

F. Mendy
Hip Injury

F. Valverde
Chấn thương gân kheo

R. Asencio
Gãy chân

Rodrygo
Chấn thương đầu gối

T. Courtois
Ốm

T. Pitarch
Chấn thương đầu gối

Vinicius Junior
Treo giò vì thẻ đỏ
Phong độ & Đối đầu
Đội hình →Phong độ gần đây (5 trận)
Lịch sử đối đầu (5 trận gần nhất)
| 09/02/2026 | Valencia | 0–2 | Real Madrid | La Liga |
| 02/11/2025 | Real Madrid | 4–0 | Valencia | La Liga |
Bảng xếp hạng
Xem đầy đủ →| # | Đội | TR | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 11 | 9 | 1 | 1 | +14 | 28 | |
| 3 | 11 | 9 | 0 | 2 | +18 | 27 | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | +3 | 23 | |
| 5 | 11 | 6 | 1 | 4 | 0 | 19 | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -2 | 17 | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | +4 | 15 | |
| 8 | 11 | 3 | 5 | 3 | +1 | 14 | |
| 9 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | |
| 10 | 11 | 2 | 6 | 3 | 0 | 12 | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | -2 | 12 | |
| 12 | 10 | 3 | 3 | 4 | -5 | 12 | |
| 13 | 11 | 3 | 3 | 5 | -8 | 12 | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -1 | 11 | |
| 15 | 11 | 3 | 2 | 6 | -11 | 11 | |
| 16 | 11 | 3 | 2 | 6 | -14 | 11 | |
| 17 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | |
| 18 | 11 | 2 | 4 | 5 | -5 | 10 | |
| 19 | 11 | 2 | 3 | 6 | -9 | 9 | |
| 20 | 11 | 0 | 5 | 6 | -13 | 5 |
Liên kết liên quan
Cùng giải
Trận gần kề
Sắp diễn ra
6Đội hình chính thức chưa được cập nhật cho trận đấu này.
Thông tin huấn luyện viên và số liệu cầu thủ hiện có được hiển thị bên dưới.
Carlos Corberan
HLV trưởng
José Mourinho
HLV trưởng · Bồ Đào Nha · 62 tuổi

